nghênh xuân

Không tìm thấy từ "nghênh xuân"

Words Mentioning "nghênh xuân"

Found in Việt - Anh

Definition Verb phrase : - To welcome spring : The act of celebrating or greeting the arrival of spring, especially during the Lunar New Year (Tết) period. It often involves specific cultural activities and outings. Usage Examples Verb phrase : Mồng một Tết, mọi người thường đi chơi nghênh xuân. (On the first day of the Lunar New Year, people often go out to welcome spring.) Cả gia đình tôi thứ...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Động từ : Đón mừng mùa xuân : Hành động chào đón, đón tiếp mùa xuân đến, thường gắn liền với các phong tục, hoạt động trong dịp Tết Nguyên đán. Ví dụ sử dụng Động từ : Cả gia đình thức đến giao thừa để nghênh xuân. (Cả gia đình thức đến thời khắc giao thừa để đón mừng mùa xuân.) Mồng một Tết, mọi người thường đi chơi nghênh xuân. (Vào ngày mùng một Tết, mọi người thường đi chơi để đó...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Verbe (littéraire) : Accueillir le printemps : "nghênh xuân" désigne l'action de célébrer ou de saluer l'arrivée de la saison du printemps, souvent dans le contexte du Nouvel An lunaire (Tết). Exemples d'utilisation Verbe : Cả gia đình thức đêm giao thừa để nghênh xuân. (Toute la famille veille jusqu'au réveillon pour accueillir le printemps.) Mồng một Tết, mọi người thường đi chùa n...

See full definition →